返回查词 确凿quèzáoHSK7-9xác thực; chính xác; đích thực开凿kāizáoHSK7-9mở; đào bới (lòng sông, đường hầm)凿子záo zǐHSK7-9cái đục; chàng; đục穿凿chuān záoHSK7-9khiên cưỡng; giải thích gượng gạo; miễn cưỡng giải thích枘凿ruì záoHSK7-9đục mộng; khoét mộng凿凿záo záoHSK7-9chuẩn xác; xác thực; chính xác凿井záo jǐngHSK7-9Đào giếng凿空záo kōngHSK7-9gượng gạo; miễn cưỡng (giải thích)凿壁záo bìHSK7-9Đục tường. Chỉ sự chăm học trong cảnh khổ cực. Do điển Khuông Hành đời Hán, nhà rất nghèo, không có tiền mua dầu đốt đèn mà học, phải đục tường nhà mình ra, để ánh sáng bên nhà hàng xóm lọt qua, rồi kê sách vào mà học. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: » Cần nghiệp nho khi tạc bích tụ huỳnh, thuở trước chàng Khuông chàng Vũ «; đục tường斧凿fǔ záoHSK7-9rìu đục; dùi đục; cái búa và cái đục
凿
záo
ㄗㄠˊHSK7-9v单字
đào
mortise; hole 参见:方枘圆 凿
漢越 tạc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 挖
- 打孔
- 用凿子凿出的孔穴;卯眼
- 凿子
- 明确;真实
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đào
挖
他正犹豫的时候,突然看到附近有一棵大树,于是他用斧头把大树砍倒,将树干砍凿成一条简易的小船。
≈HSK5
他们在天然黄土断崖上凿洞而居的居住形式,直接影响了今天在黄土高原随处可见的形制相似的窑洞建筑群。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
đục
打孔
义项 ③n≈HSK7-9
lỗ; lỗ khoan; lỗ bắt bu-lông
用凿子凿出的孔穴;卯眼
墙上有凿孔。
Qiáng shàng yǒu záo kǒng.
≈HSK6
Tường có lỗ đục.
There are chisel holes in the wall.
义项 ④n≈HSK7-9
đục; cái đục
凿子
义项 ⑤adj≈HSK7-9
chân thật; rõ ràng; chính xác
明确;真实
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️