返回查词 刀刃dāo rènHSK1lưỡi dao利刃lì rènHSK1lưỡi dao sắc bén卷刃juàn rènHSK1lưỡi dao xoắn刃具rèn jùHSK1gọt; cắt (dụng cụ)兵刃bīng rènHSK1binh khí; vũ khí开刃kāi rènHSK1Mài lưỡi, làm cho sắc bén双刃shuāng rènHSK1hai lưỡi白刃bái rènHSK1dao sắc; gươm tuốt trần; mã tấu sắc bén刃儿rèn érHSK1lưỡi; lưỡi dao; cạnh sắc血刃xuè rènHSK1lưỡi dao máu
刃
rèn
ㄖㄣˋHSK1n, v单字
lưỡi (dao, kiếm)
kill with a sword or knife
漢越 nhận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (刃儿) 刀剪等的锋利部分;刀口
- 刀; 剑
- 用刀杀
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
lưỡi (dao, kiếm)
(刃儿) 刀剪等的锋利部分;刀口
那把刀看起来很漂亮。
nà bǎ dāo kàn qǐ lái hěn piào liang
≈HSK2
Con dao đó trông rất đẹp.
That knife looks very beautiful.
这刀刃很锋利。
Zhè dāorèn hěn fēnglì.
≈HSK5
Lưỡi dao này rất sắc.
This blade is very sharp.
这把斧子卷刃了。
Zhè bǎ fǔzi juǎn rèn le.
≈HSK6
Cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
The blade of this axe is blunted.
如果棘刺的尖连刻刀的锋刃都容不下,那怎么进行雕刻呢?
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
dao; kiếm
刀; 剑
我刚买了这把刀。
Wǒ gāng mǎi le zhè bǎ dāo.
≈HSK3
Tôi vừa mua con dao này.
I just bought this knife.
义项 ③v≈HSK1
giết bằng dao; giết bằng kiếm
用刀杀
歹徒持刀杀人。
dǎi tú chí dāo shā rén
≈HSK6
Kẻ xấu cầm dao giết người.
The gangster killed someone with a knife.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️