返回查词 报刊bàokānHSK6báo chí; tạp chí刊登kāndēngHSK7-9đăng; đăng tải; xuất bản; in ấn期刊qīkānHSK6tạp chí; tập san; kỳ san (tuần, tháng, quý)刊物kānwùHSK7-9sách báo; báo chí; tạp chí; ấn phẩm; tập san校刊xiào kānHSK6tập san của trường创刊chuànɡkānHSK6phát hành; ra đời; ra mắt (báo chí)周刊zhōukānHSK6tuần san停刊tínɡkānHSK6đình bản; ngừng xuất bản (báo, tạp chí)刊载kānzǎiHSK6đăng báo; đăng bài书刊shūkānHSK6sách báo
刊
kān
ㄎㄢHSK6n, v单字
báo; tạp chí; xuất bản phẩm
special column (in a newspaper) 参见:专 刊
漢越 san
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 出版物
- 特别专栏(在报纸上)
- 刊登;出版
- 订正;修订
- 刻;雕刻
- 砍,砍削
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
báo; tạp chí; xuất bản phẩm
出版物
梁武帝读后,拍案叫绝,立即令人送去刻印,刊之于世。
≈HSK6
匠人雕刻木头。
jiàng rén diāo kè mù tou
≈HSK6
Người thợ điêu khắc gỗ.
The craftsman carved the wood.
义项 ②n≈HSK6
chuyên mục
特别专栏(在报纸上)
义项 ③v≈HSK6
đăng; xuất bản; công bố; ban bố
刊登;出版
报刊发行,读者众多。
Bàokān fāxíng, dúzhě zhòngduō.
≈HSK4
Báo phát hành, có nhiều độc giả.
The newspaper is published and has many readers.
义项 ④v≈HSK6
sửa; sửa chữa; chỉnh lý
订正;修订
他认真纠正错误观点。
Tā rènzhēn jiūzhèng cuòwù guāndiǎn.
≈HSK4
Anh ấy chăm chỉ sửa chữa quan điểm sai lầm.
He seriously corrected the wrong viewpoint.
义项 ⑤v≈HSK6
khắc; điêu khắc
刻;雕刻
他把石头刻成了像。
Tā bǎ shítou kè chéng le xiàng.
≈HSK5
Anh ấy khắc đá thành tượng.
He carved the stone into a statue.
义项 6v≈HSK6
chặt
砍,砍削
我在砍竹子。
Wǒ zài kǎn zhúzi.
≈HSK4
Tôi đang chặt tre.
I am cutting bamboo.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️