返回查词 剪刀jiǎndāoHSK5kéo; cái kéo剪辑jiǎnjíHSK7-9cắt ghép; cắt nối; chỉnh lý; biên tập lại (bộ phim)剪纸jiǎnzhǐHSK5cắt giấy剪子jiǎnziHSK5kéo; cây kéo裁剪cáijiǎnHSK5cắt (quần áo)剪发jiǎn fàHSK5cắt ngắn; cắt tóc修剪xiūjiǎnHSK5cắt sửa剪裁jiǎncáiHSK5cắt may; cắt ráp vải剪切jiǎn qièHSK5cắt; cắt chỉnh (thường dùng trong chỉnh sửa văn bản, hình ảnh, video, v.v.)剪彩jiǎncǎiHSK7-9cắt băng (khánh thành)
剪
jiǎn
ㄐㄧㄢˇHSK5v单字
cắt; xén
instrument/implement shaped like scissors 参见:火 剪 ; 夹 剪
漢越 tiễn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用剪刀等使细的或薄片的东西断开
- 除去
- 割断
- 剪刀
- 形状象剪刀的器具
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
cắt; xén
用剪刀等使细的或薄片的东西断开
我爸爸在剪羊毛。
Wǒ bàba zài jiǎn yángmáo.
≈HSK4
Bố tôi đang xén lông cừu.
My father is shearing sheep.
他在理发店剪头发。
Tā zài lǐfàdiàn jiǎn tóufa.
≈HSK4
Anh ấy cắt tóc ở tiệm cắt tóc.
He is getting a haircut at the barbershop.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
cắt bỏ; loại bỏ
除去
义项 ③v≈HSK5
cắt đứt
割断
义项 ④n≈HSK5
cái kéo
剪刀
义项 ⑤n≈HSK5
cái kẹp; cái cặp (có hình dạng như cái kéo)
形状象剪刀的器具
Tình huống & hội thoại
你怎么把头发剪得这么短?HSK5
男:你怎么把头发剪得这么短?
女:我想尝试一下新发型,怎么样,好看吧?
男:好看,很适合你。没想到你舍得把那么长的头发剪了。
女:那有什么舍不得的。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️