返回查词 切割qiēgēHSK7-9cắt分割fēngēHSK7-9phân cách; chia cắt; tách rời; chia nhỏ; phân rẽ收割shōugēHSK7-9thu gặt; thu hoạch (hoa màu chín)割舍gē shěHSK6cắt bỏ; vứt bỏ; cắt đứt; buông bỏ割伤gē shāngHSK6cắt割据ɡējùHSK6cát cứ割断ɡēduànHSK6cắt đứt割裂ɡēlièHSK7-9cắt đứt; tan vỡ; chia cắt; tách rời; rời ra; chia rẽ宰割zǎiɡēHSK7-9xâu xé; chia cắt (ví với sự xâm lược, áp bức, bóc lột)阉割yān gēHSK6thiến
割
gē
ㄍㄜHSK6v单字
cắt; gặt; xẻo
cut 参见:切 割 ; 收 割 我要 割
漢越 cát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用刀截断
- 划分;分开
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
cắt; gặt; xẻo
用刀截断
才割了半天麦子,手就起泡了。
Cái gē le bàn tiān màizi, shǒu jiù qǐ pào le.
≈HSK5
Mới cắt lúa mì có nửa buổi mà tay đã phồng rộp lên rồi.
After only half a day of cutting wheat, my hands blistered.
他正在田里割草。
Tā zhèngzài tián lǐ gē cǎo.
≈HSK5
Anh ấy đang cắt cỏ ngoài đồng.
He is cutting grass in the field.
义项 ②v≈HSK6
chia; chia cắt
划分;分开
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️