WinHSK
返回查词
ㄍㄜ
HSK6v单字

cắt; gặt; xẻo

cut 参见:切 割 ; 收 割 我要 割

漢越 cát

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用刀截断
  2. 划分;分开

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

cắt; gặt; xẻo

用刀截断

才割了半天麦子,手就起泡了。

Cái gē le bàn tiān màizi, shǒu jiù qǐ pào le.

HSK5

Mới cắt lúa mì có nửa buổi mà tay đã phồng rộp lên rồi.

After only half a day of cutting wheat, my hands blistered.

他正在田里割草。

Tā zhèngzài tián lǐ gē cǎo.

HSK5

Anh ấy đang cắt cỏ ngoài đồng.

He is cutting grass in the field.

义项 vHSK6

chia; chia cắt

划分;分开

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️