WinHSK
返回查词
quàn
ㄑㄩㄢˋ
HSK5v单字

khuyên giải; khuyên nhủ

漢越 khuyến

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拿道理说服人,使人听从
  2. 勉励,鼓励

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

khuyên giải; khuyên nhủ

拿道理说服人,使人听从

劝他戒烟。

Quàn tā jiè yān.

HSK4

Khuyên anh ấy bỏ thuốc lá.

Advise him to quit smoking.

我们劝他别去了。

Wǒmen quàn tā bié qù le.

HSK4

Chúng tôi khuyên anh ấy đừng đi.

We advised him not to go.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

khuyến khích; khích lệ

勉励,鼓励

老师经常鼓励我们要努力学习。

Lǎoshī jīngcháng gǔlì wǒmen yào nǔlì xuéxí.

HSK4

Thầy giáo thường khuyến khích chúng tôi phải học tập chăm chỉ.

The teacher often encourages us to study hard.

义项 nHSK5

họ Khuyến

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️