返回查词 恶劣èlièHSK6tệ; xấu; tồi tệ; xấu xa; tầm thường; khắc nghiệt劣势lièshìHSK7-9thế yếu; hoàn cảnh xấu; tình thế xấu; tình thế bất lợi伪劣wěi lièHSK7-9rởm; hàng nhái; hàng giả; kém chất lượng劣质lièzhìHSK7-9chất lượng kém; kém chất lượng劣迹liè jìHSK6việc xấu (hại người)优劣yōu lièHSK6tốt và xấu; ưu điểm và khuyết điểm拙劣zhuōlièHSK7-9tệ; kém; hậu đậu; vụng về; kém thông minh卑劣bēilièHSK7-9đê hèn; bỉ ổi (lời nói, hành vi); bần tiện; hư hèn; bần低劣dīlièHSK6kém; tồi; thấp (chất lượng)劣等lièděnɡHSK6loại kém; hạng yếu; liệt; mạt hạng
劣
liè
ㄌㄧㄝˋHSK6adj单字
xấu; không tốt
below the standard 参见: 劣 弧
漢越 liệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 坏,不好 (跟''优''相对)
- 小于一定标准的
- 弱小
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
xấu; không tốt
坏,不好 (跟''优''相对)
他的工作态度不太好。
Tā de gōngzuò tàidù bù tài hǎo.
≈HSK4
Thái độ làm việc của anh ấy không được tốt lắm.
His work attitude is not very good.
这些数据太差了。
Zhèxiē shùjù tài chà le.
≈HSK4
Những dữ liệu này quá kém.
These data are too poor.
义项 ②adj≈HSK6
non; nhỏ hơn tiêu chuẩn
小于一定标准的
这个角度太小了。
Zhè ge jiǎodù tài xiǎo le.
≈HSK4
Góc này quá nhỏ.
This angle is too small.
义项 ③adj≈HSK6
yếu; kém
弱小
他的身体很弱。
Tā de shēntǐ hěn ruò.
≈HSK4
Cơ thể của anh ấy rất yếu.
His body is very weak.
我在这方面很差。
Wǒ zài zhè fāngmiàn hěn chà.
≈HSK4
Tôi rất yếu ở khía cạnh này.
I am very poor in this aspect.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️