返回查词 抢劫qiǎngjiéHSK7-9cướp; cướp đoạt; cướp bóc; ăn cướp打劫dǎ jiéHSK7-9cướp; cướp đoạt; cướp bóc; ăn cướp劫难jié nánHSK7-9kiếp nạn (Phật giáo)劫持jiéchíHSK7-9bắt cóc; bắt giữ; uy hiếp; khống chế浩劫hàojiéHSK7-9thảm họa; tai hoạ lớn; tai vạ lớn劫匪jié fěiHSK7-9kẻ cướp劫数jié shùHSK7-9số kiếp; số phận; kiếp; kiếp số劫色jié sèHSK7-9Cướp sắc; cướp đoạt tình dục洗劫xǐ jiéHSK7-9cướp sạch渡劫dù jiéHSK7-9độ kiếp (vượt qua sự trừng phạt để lên cấp độ cao hơn)
劫
jié
ㄐㄧㄝˊHSK7-9v单字
cướp; cướp bóc; cướp đoạt; cướp giật
coerce; compel 参见: 劫 持
漢越 kiếp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抢劫
- 威逼; 胁迫
- 灾难
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cướp; cướp bóc; cướp đoạt; cướp giật
抢劫
强盗抢走了所有财物。
Qiángdào qiǎng zǒu le suǒyǒu cáiwù.
≈HSK5
Bọn cướp đã cướp đi tất cả tài sản.
The robbers took away all the property.
他们计划劫持重要人物。
Tāmen jìhuà jiéchí zhòngyào rénwù.
≈HSK6
Bọn chúng lên kế hoạch bắt cóc nhân vật quan trọng.
They planned to hijack an important person.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
ép buộc; uy hiếp; ức hiếp; cưỡng bức
威逼; 胁迫
义项 ③n≈HSK7-9
tai hoạ; thảm họa
灾难
我们要预防自然灾害。
Wǒmen yào yùfáng zìrán zāihài.
≈HSK5
Chúng ta cần phòng tránh tai họa thiên nhiên.
We need to prevent natural disasters.
他们经历了生活的浩劫。
Tāmen jīnglì le shēnghuó de hàojié.
≈HSK6
Họ đã trải qua tai họa lớn của cuộc đời.
They experienced a great catastrophe in life.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️