WinHSK
返回查词
ㄅㄛˊ
HSK7-9adj, adv单字

thịnh vượng; bừng bừng; dồi dào; tràn trề; sum suê; chứa chan; tràn đầy; đầy dẫy; phát đạt; phồn vinh

exuberant; flourishing; thriving; vigorous; prosperous 参见:蓬 勃

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旺盛
  2. 忽然; 突然

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

thịnh vượng; bừng bừng; dồi dào; tràn trề; sum suê; chứa chan; tràn đầy; đầy dẫy; phát đạt; phồn vinh

旺盛

事业发展势头很猛。

Shìyè fāzhǎn shìtóu hěn měng.

HSK5

Sự nghiệp phát triển với đà rất mạnh.

The career is developing with strong momentum.

生命充满朝气,蓬勃向上。

Shēngmìng chōngmǎn zhāoqì, péngbó xiàngshàng.

HSK6

Sự sống tràn đầy khí thế, phát triển mạnh mẽ.

Life is full of vitality and flourishing.

义项 advHSK7-9

đột nhiên; bỗng nhiên; bỗng chợt; đột ngột

忽然; 突然

他勃然大怒。

Tā bórándànù.

HSK6

Anh ấy đột nhiên nổi cơn thịnh nộ.

He flew into a rage.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️