返回查词 勉强miǎnqiǎngHSK6miễn cưỡng; gắng gượng; cưỡng miễn; cố gượng勉励miǎnlìHSK7-9khuyến khích; động viên; cổ vũ; khích lệ勤勉qín miǎnHSK6cần cù; chăm chỉ; siêng năng共勉gòng miǎnHSK6cùng nỗ lực; cùng cố gắng劝勉quàn miǎnHSK6khuyến khích勉力miǎn lìHSK6nỗ lực; cố gắng; ráng自勉zì miǎnHSK6tự khích lệ奋勉fèn miǎnHSK6phấn chấn; ra sức; cố sức; phấn miễn互勉hù miǎnHSK6khích lệ lẫn nhau黾勉miǎn miǎnHSK6nỗ lực; gắng sức
勉
miǎn
ㄇㄧㄢˇHSK6v单字
nỗ lực; gắng sức; cố gắng
strive to do what seems beyond one's power 参见: 勉 强; 勉 为其难
漢越 miễn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 努力;尽最大力量
- 勉励
- 力量不足或心里不愿意,但仍尽力去做
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nỗ lực; gắng sức; cố gắng
努力;尽最大力量
他一直在努力工作。
Tā yīzhí zài nǔlì gōngzuò.
≈HSK3
Anh ấy luôn cố gắng làm việc.
He has been working hard.
我们要努力学习。
Wǒmen yào nǔlì xuéxí.
≈HSK3
Chúng ta phải cố gắng học tập.
We must study hard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
khuyến khích
勉励
义项 ③v≈HSK6
miễn cưỡng; gắng gượng
力量不足或心里不愿意,但仍尽力去做
他勉为其难地去了。
Tā miǎnwéiqínán de qù le.
≈HSK6
Anh ấy miễn cưỡng đi.
He went reluctantly.
他勉为其难地答应了。
Tā miǎnwéiqínán de dāyìng le.
≈HSK6
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý.
He reluctantly agreed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️