返回查词 勋章xūnzhāngHSK7-9huân chương功勋ɡōnɡxūnHSK7-9công lao; công huân; công trạng; thành tích chói lọi勋爵xūn juéHSK7-9huân tước (tước vị để thưởng công thời phong kiến)元勋yuán xūnHSK7-9người có công lớn; người lập công trạng lớn授勋shòu xūnHSK7-9trao huy chương殊勋shū xūnHSK7-9công trạng đặc biệt; thành tích xuất sắc勋劳xūn láoHSK7-9công lao to lớn勋业xūn yèHSK7-9công lao và sự nghiệp; huân nghiệp勋绩xūn jìHSK7-9công lao; công tích奇勋qí xūnHSK7-9công lao to lớn; công huân đặc biệt
勋
xūn
ㄒㄩㄣHSK7-9n单字
công lao; công lớn
person of great merit 参见:元 勋
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 很大的功劳
- 有很大功劳的人
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
công lao; công lớn
很大的功劳
他获得了一枚金色的勋章。
Tā huòdé le yī méi jīnsè de xūnzhāng.
≈HSK5
Anh ấy đã nhận được một chiếc huân chương vàng.
He received a gold medal.
他为国家立下了功勋。
Tā wèi guójiā lìxià le gōngxūn.
≈HSK6
Anh ấy đã lập nên công trạng cho đất nước.
He made great contributions to the country.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
công thần
有很大功劳的人
我们要尊敬开国元勋。
Wǒmen yào zūnjìng kāiguó yuánxūn.
≈HSK6
Chúng ta phải tôn kính các khai quốc công thần.
We should respect the founding fathers.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️