WinHSK
返回查词
ㄇㄨˋ
HSK7-9v单字

quyên; quyên góp

enlist; recruit 参见: 募 兵

漢越 mộ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 募集 (财务或兵员等)
  2. 招募

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

quyên; quyên góp

募集 (财务或兵员等)

我们正在组织募款。

Wǒmen zhèngzài zǔzhī mùkuǎn.

HSK6

Chúng tôi đang tổ chức quyên góp tiền.

We are organizing a fundraiser.

学校发起了募捐活动。

Xuéxiào fāqǐ le mùjuān huódòng.

HSK6

Trường học đã phát động hoạt động quyên góp.

The school launched a fundraising campaign.

义项 vHSK7-9

chiêu mộ; tuyển

招募

公司正在招募员工。

Gōngsī zhèngzài zhāomù yuángōng.

HSK5

Công ty đang tuyển nhân viên.

The company is recruiting employees.

学校招募志愿者。

Xuéxiào zhāomù zhìyuànzhě.

HSK5

Trường học tuyển tình nguyện viên.

The school is recruiting volunteers.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️