返回查词 均匀jūnyúnHSK6đều; bằng; đều đều; đều đặn匀称yúnchènHSK6đều; đều đặn; cân bằng; cân đối; hài hòa匀速yún sùHSK6tốc độ đều摇匀yáo yúnHSK6lắc đều都匀dōu yúnHSK6Thành phố Đô Dung匀和yún héHSK6đều đặn; đều匀整yún zhěngHSK6đều đặn ngay ngắn匀溜yún liūHSK7-9đều đặn; đều tăm tắp; đầy đặn; cân đối调匀tiáo yúnHSK6điều hoà; đều đặn匀净yún jìngHSK6đều đặn; đều
匀
yún
ㄩㄣˊHSK6adj, v单字
đều đặn; đều
spare 你能 匀
漢越 quân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 分布在各部分的数量基本相同,或大小、粗细、深浅、稀稠等基本相等。
- 使大体相等或相同。
- 抽出一部分给别人或做别用
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
đều đặn; đều
分布在各部分的数量基本相同,或大小、粗细、深浅、稀稠等基本相等。
种子撒得很匀。
Zhǒngzi sǎ de hěn yún.
≈HSK6
Hạt giống được rải rất đều.
The seeds are spread evenly.
义项 ②v≈HSK6
làm cho đều; chia đều
使大体相等或相同。
你把这两箱水果匀一下。
Nǐ bǎ zhè liǎng xiāng shuǐguǒ yún yīxià.
≈HSK6
Bạn chia đều hai thùng hoa quả này đi.
Even out these two boxes of fruit.
义项 ③v≈HSK6
san sẻ; chia sẻ; sớt; sẻ; bớt; nhường; rút ra; trích ra; dành ra
抽出一部分给别人或做别用
匀一间屋子给客人。
Yún yī jiān wūzi gěi kèrén.
≈HSK6
Nhường một phòng cho khách.
Spare a room for the guest.
匀出一部分粮食支援灾区。
Yún chū yī bùfen liángshi zhīyuán zāiqū.
≈HSK6
Chia sẻ một phần lương thực để hỗ trợ vùng thiên tai.
Set aside some grain to support the disaster area.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️