WinHSK
返回查词
yún
ㄩㄣˊ
HSK6adj, v单字

đều đặn; đều

spare 你能 匀

漢越 quân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 分布在各部分的数量基本相同,或大小、粗细、深浅、稀稠等基本相等。
  2. 使大体相等或相同。
  3. 抽出一部分给别人或做别用

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

đều đặn; đều

分布在各部分的数量基本相同,或大小、粗细、深浅、稀稠等基本相等。

种子撒得很匀。

Zhǒngzi sǎ de hěn yún.

HSK6

Hạt giống được rải rất đều.

The seeds are spread evenly.

义项 vHSK6

làm cho đều; chia đều

使大体相等或相同。

你把这两箱水果匀一下。

Nǐ bǎ zhè liǎng xiāng shuǐguǒ yún yīxià.

HSK6

Bạn chia đều hai thùng hoa quả này đi.

Even out these two boxes of fruit.

义项 vHSK6

san sẻ; chia sẻ; sớt; sẻ; bớt; nhường; rút ra; trích ra; dành ra

抽出一部分给别人或做别用

匀一间屋子给客人。

Yún yī jiān wūzi gěi kèrén.

HSK6

Nhường một phòng cho khách.

Spare a room for the guest.

匀出一部分粮食支援灾区。

Yún chū yī bùfen liángshi zhīyuán zāiqū.

HSK6

Chia sẻ một phần lương thực để hỗ trợ vùng thiên tai.

Set aside some grain to support the disaster area.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️