返回查词 工匠gōngjiàngHSK7-9thợ thủ công木匠mùjiàngHSK7-9thợ mộc匠心jiàng xīnHSK7-9suy nghĩ lí thú; suy nghĩ độc đáo; suy nghĩ kỳ diệu瓦匠wǎ jiàngHSK7-9thợ xây; thợ nề; thợ ngói; phó nề鞋匠xié jiàngHSK7-9thợ đóng giầy; thợ làm giầy铁匠tiějiɑnɡHSK7-9thợ rèn匠人jiàng rénHSK7-9thợ thủ công; người thợ巨匠jù jiàngHSK7-9người giỏi; tay cự phách; tay cừ khôi; bậc thầy花匠huā jiàngHSK7-9thợ trồng hoa石匠shíjiɑnɡHSK7-9thợ đá; công nhân đá; thạch tượng
匠
jiàng
ㄐㄧㄤ˙HSK7-9n单字
thợ; thợ thủ công
漢越 tượng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 工匠
- 指在某一方面造诣高深的人。
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thợ; thợ thủ công
工匠
赵州桥又名安济桥,位于河北省赵县,建于隋朝大业(公元605-618)年间,由著名匠师李春建造。
≈HSK5
大家都说染布匠张三是全市最聪明的人,有个人听了很不服气。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
bậc thầy
指在某一方面造诣高深的人。
那位是书法大师。
Nà wèi shì shūfǎ dàshī.
≈HSK5
Đó là bậc thầy về thư pháp.
That person is a master of calligraphy.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️