返回查词 自卑zìbēiHSK7-9tự ti; mặc cảm卑微bēiwēiHSK7-9hèn mọn; thấp kém; nhỏ bé; tầm thường; ti tiện (địa vị)卑鄙bēibǐHSK7-9đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi; đáng khinh bỉ谦卑qiān bēiHSK7-9khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường卑贱bēi jiànHSK7-9hèn mọn; thấp hèn; thấp kém尊卑zūn bēiHSK7-9tôn ti; thứ bậc xã hội; xã hội phân cấp卑劣bēilièHSK7-9đê hèn; bỉ ổi (lời nói, hành vi); bần tiện; hư hèn; bần卑职bēi zhíHSK7-9Chức vị thấp kém. Thời xưa; quan nhỏ tự xưng với quan trên là ti chức 卑職.鲜卑xiān bēiHSK7-9dân tộc Tiên Bi (dân tộc thiểu số thời cổ, ở vùng Đông Bắc, Nội Mông, Trung Quốc)卑怯bēi qièHSK7-9hèn nhát bỉ ổi; đê hèn; hèn nhát
卑
bēi
ㄅㄟHSK7-9adj, v单字
thấp; thấp hèn (vị trí; địa vị)
despise; belittle 参见:自 卑
漢越 bi, ti
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (位置或地位)低下
- (品质或质量)低劣
- 谦恭
- 轻视
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thấp; thấp hèn (vị trí; địa vị)
(位置或地位)低下
他总是卑躬屈膝。
Tā zǒngshì bēigōngqūxī.
≈HSK7-9
Anh ấy luôn khúm núm, luồn cúi.
He is always groveling and fawning.
义项 ②adj≈HSK7-9
kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường
(品质或质量)低劣
义项 ③adj≈HSK7-9
khiêm tốn; khiêm nhường; lễ độ
谦恭
他待人谦卑。
Tā dàirén qiānbēi.
≈HSK6
Anh ấy đối xử khiêm tốn với người khác.
He treats others with humility.
义项 ④v≈HSK7-9
khinh thường; coi thường
轻视
不要鄙视他人的努力。
Bùyào bǐshì tārén de nǔlì.
≈HSK6
Đừng coi thường sự nỗ lực của người khác.
Don't despise other people's efforts.
他从不鄙视他人。
Tā cóngbù bǐshì tārén.
≈HSK6
Anh ấy không bao giờ coi thường người khác.
He never looks down on others.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️