返回查词 卒中zú zhōngHSK1trúng gió; đứt mạch máu仓卒cāng cùHSK1Vội vàng; lật đật; cấp bách.
◇Lí Lăng 李陵: Tiền thư thảng thốt; vị tận sở hoài 前書倉卒; 未盡所懷 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Thư trước vội vàng; chưa nói hết được nỗi lòng. Biến cố; việc bất thường.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khởi tri thu hòa đăng; Bần cũ hữu thảng thốt 豈知秋禾登; 貧窶有倉卒 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài 自京赴奉先縣詠懷) Ngờ đâu lúa mùa thu lên tốt; Trong nhà nghèo khốn lại xảy ra việc bất ngờ (con trai nhỏ đột ngột qua đời).脑卒中nǎo zú zhōngHSK1xuất huyết não; đột quỵ não
卒
zú
ㄗㄨˊHSK1adv, n, v单字
bất ngờ; đột ngột; đột nhiên
suddenly; abruptly; unexpectedly 参见:zú
漢越 thốt, tốt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 兵
- 差役
- 在象棋中是一种棋子
- 死
- 完毕;结束
- 到底;终于
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
binh; lính
兵
就这样,蜀国的西城没有用一兵一卒就得以保全。
≈HSK6
他用自己的卒换掉了对方的卒。
Tā yòng zìjǐ de zú huàn diào le duìfāng de zú.
≈HSK6
Anh ấy đã dùng tốt của mình để đổi tốt của đối phương.
He exchanged his pawn for the opponent's pawn.
义项 ②n≈HSK1
sai dịch; tiểu tốt
差役
义项 ③n≈HSK1
quân tốt; con tốt
在象棋中是一种棋子
他很重视棋盘上的卒。
Tā hěn zhòngshì qípán shàng de zú.
≈HSK6
Anh ấy rất coi trọng quân tốt trên bàn cờ.
He values the pawns on the chessboard very much.
这个卒走得很巧妙。
Zhège zú zǒu de hěn qiǎomiào.
≈HSK6
Con tốt này đi rất khéo léo.
This pawn move is very clever.
义项 ④v≈HSK1
chết; mất
死
义项 ⑤v≈HSK1
kết thúc; hoàn tất; hết; xong
完毕;结束
义项 6adv≈HSK1
cuối cùng
到底;终于
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️