WinHSK
返回查词
ㄗㄨˊ
HSK1adv, n, v单字

bất ngờ; đột ngột; đột nhiên

suddenly; abruptly; unexpectedly 参见:zú

漢越 thốt, tốt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 差役
  2. 在象棋中是一种棋子
  3. 完毕;结束
  4. 到底;终于

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

binh; lính

就这样,蜀国的西城没有用一兵一卒就得以保全。

HSK6

他用自己的卒换掉了对方的卒。

Tā yòng zìjǐ de zú huàn diào le duìfāng de zú.

HSK6

Anh ấy đã dùng tốt của mình để đổi tốt của đối phương.

He exchanged his pawn for the opponent's pawn.

义项 nHSK1

sai dịch; tiểu tốt

差役

义项 nHSK1

quân tốt; con tốt

在象棋中是一种棋子

他很重视棋盘上的卒。

Tā hěn zhòngshì qípán shàng de zú.

HSK6

Anh ấy rất coi trọng quân tốt trên bàn cờ.

He values the pawns on the chessboard very much.

这个卒走得很巧妙。

Zhège zú zǒu de hěn qiǎomiào.

HSK6

Con tốt này đi rất khéo léo.

This pawn move is very clever.

义项 vHSK1

chết; mất

义项 vHSK1

kết thúc; hoàn tất; hết; xong

完毕;结束

义项 6advHSK1

cuối cùng

到底;终于

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️