返回查词 卓越zhuóyuèHSK7-9nổi bật; lớn lao; xuất sắc; vượt trội; ưu việt卓著zhuózhùHSK7-9lớn lao; hết sức; tốt lắm; hay lắm卓绝zhuó juéHSK7-9trác tuyệt; tuyệt vời; vượt hẳn; cực kỳ卓然zhuó ránHSK7-9lỗi lạc; trác việt; tài tình; nổi bật; xuất sắc卓识zhuó shíHSK7-9kiến thức sâu rộng; biết rộng hiểu nhiều; trác thức卓荦zhuó luòHSK7-9tuyệt vời; siêu việt卓异zhuó yìHSK7-9hơn hẳn; hơn đời; hơn mọi người卓尔zhuó ěrHSK7-9nổi bật; hơn người; đứng thẳng; dựng đứng (thường chỉ đạo đức, học vấn và tài năng xuất chúng của cá nhân)卓见zhuó jiànHSK7-9cao kiến; kiến giải sáng suốt卓立zhuó lìHSK7-9đứng thẳng
卓
zhuó
ㄓㄨㄛHSK7-9adj, n单字
cao; cao ngất
prominent; outstanding; remarkable 参见: 卓 见; 卓 绝; 卓 识
漢越 trác
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高而直
- 高明
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
cao; cao ngất
高而直
他的见解很卓越。
Tā de jiànjiě hěn zhuóyuè.
≈HSK6
Ý kiến của anh ấy rất xuất sắc.
His insights are outstanding.
山峰高而挺拔。
Shānfēng gāo ér tǐngbá.
≈HSK6
Ngọn núi cao và thẳng đứng.
The mountain peak is tall and straight.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
cao minh; sáng suốt; nổi bật; xuất sắc
高明
他医术非常卓越。
Tā yīshù fēicháng zhuóyuè.
≈HSK6
Y thuật của anh ấy rất xuất sắc.
His medical skills are outstanding.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Trác
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️