返回查词 萝卜luóboHSK7-9cải củ; củ cải卜问bǔ wènHSK7-9bói; xem bói; coi bói卜师bǔ shīHSK7-9Tên một chức quan giữ việc bói toán đời nhà Chu — Ông thầy bói.卜卜bǔ bǔHSK7-9bốp; bốc bốc; dự đoán; bói toán枚卜méi bǔHSK7-9để chọn các quan chức bằng cách bói toán (cổ xưa)瓯卜ōu bǔHSK7-9Bói chậu. Chỉ sự lựa chọn tể tướng. Vua Minh Hoàng đời Đường một lần muốn chọn tể tướng, nhưng có nhiều người xứng đáng không biết chọn ai, bèn viết tên mỗi người vào một tờ giấy rồi bỏ vào cái âu vàng trong cung. Thái tử tình cờ bước vào, vua bảo Thái tử thò tay vào chậu lấy ra một tờ giấy. Thái tử hỏi lại là có phải giấy viết tên Thôi Lâm và Lư Tòng Nguyên chăng, vua khen là đoán đúng. Từ đó Âu bốc dùng để chỉ việc lựa chọn tể tướng; ô bốc; ấm trà卜占bǔ zhànHSK7-9thần thánh医卜yī bǔHSK7-9y học cổ truyền卜相bǔ xiāngHSK7-9Xem bói và xem tướng để đoán cát hung. Tuyển chọn tướng tài; bói toán; tiên đoán卜甲bǔ jiǎHSK7-9bói mai rùa
卜
bo
ㄅㄛ˙HSK7-9n, v单字
củ cải
漢越 bốc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 推测;预料
- 选择(处所)
- 古代指用火烤炙龟甲等预测吉凶;后来泛指各种预测吉凶的迷信活动
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán
推测;预料
我们选择住在城市。
Wǒmen xuǎnzé zhù zài chéngshì.
≈HSK3
Chúng tôi chọn sống ở thành phố.
We choose to live in the city.
他选择定居在这里。
Tā xuǎnzé dìngjū zài zhèlǐ.
≈HSK5
Anh ấy chọn định cư ở đây.
He chose to settle down here.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chọn; chọn lọc (nơi chốn)
选择(处所)
义项 ③v≈HSK7-9
bói; xem quẻ
古代指用火烤炙龟甲等预测吉凶;后来泛指各种预测吉凶的迷信活动
义项 ④n≈HSK7-9
họ Bốc
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️