返回查词 卤味lǔwèiHSK7-9món kho; phá lấu卤肉lǔ ròuHSK7-9thịt kho; thịt hầm卤水lǔshuǐHSK7-9nước chát卤菜lǔ càiHSK7-9thực phẩm ướp nước tương卤制lǔ zhìHSK7-9luộc; kho盐卤yán lǔHSK7-9nước chát (dung dịch màu đen còn lại khi nấu muối, vị đắng có chứa chất độc. Có thể làm sữa đậu nành đông lại thành đậu hũ)卤素lǔsùHSK7-9ha-lô-gen; halogen卤虾lǔ xiāHSK7-9mắm tôm; bột tôm muối (tôm xát thành bột trộn muối)卤汁lǔ zhīHSK7-9nước thịt卤莽lǔ mǎngHSK7-9lỗ mãng; táo bạo; liều lĩnh; ngạo mạn
卤
lǔ
ㄒㄧHSK7-9n, v单字
nước muối; nước chát
thick infusion 参见:茶 卤 儿
漢越 lỗ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盐卤
- 卤素
- 用肉类、鸡蛋等做汤加淀粉而成的浓汁,用来烧在面条等食物上
- 饮料的浓汁
- 用盐水加五香或用酱油煮
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
nước muối; nước chát
盐卤
义项 ②n≈HSK7-9
ha-lô-gen; halogen
卤素
义项 ③n≈HSK7-9
nước xốt; nước lèo
用肉类、鸡蛋等做汤加淀粉而成的浓汁,用来烧在面条等食物上
快尝尝这卤面。
Kuài chángchang zhè lǔ miàn.
≈HSK7-9
Mau nếm thử mì nước xốt này đi.
Quick, try this braised noodles.
义项 ④n≈HSK7-9
thức uống đặc
饮料的浓汁
义项 ⑤v≈HSK7-9
kho; rim
用盐水加五香或用酱油煮
妈妈在卤鸡蛋。
Māma zài lǔ jīdàn.
≈HSK6
Mẹ đang kho trứng.
Mom is stewing eggs in soy sauce.
赶快把肉卤了。
Gǎnkuài bǎ ròu lǔ le.
≈HSK6
Mau đi kho thịt đi.
Hurry up and stew the meat in soy sauce.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️