nằm; ngoạ
poach (eggs)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 躺下
- 使婴儿躺下
- 把去壳的鸡蛋放到开水里煮
- (动物) 趴
- 隐居
- 睡觉用的
- 指火车的卧铺
- 寝室
义项
Nghĩanằm; ngoạ
躺下
大家都躺在草坪上。
Dàjiā dōu tǎng zài cǎopíng shàng.
Mọi người lần lượt nằm trên bãi cỏ.
Everyone lay down on the lawn.
他隐居在山林里,享受清幽的生活。
Tā yǐnjū zài shānlín lǐ, xiǎngshòu qīngyōu de shēnghuó.
Anh ấy ẩn cư trong núi rừng, tận hưởng cuộc sống thanh tịnh.
He lives in seclusion in the mountains, enjoying a peaceful life.
đặt (trẻ con) nằm
使婴儿躺下
奶奶小心地放下婴儿。
Nǎinai xiǎoxīn de fàngxià yīng'ér.
Bà nội cẩn thận đặt em bé xuống.
Grandma carefully put the baby down.
nhúng nước sôi; chần nước nóng
把去壳的鸡蛋放到开水里煮
nằm (động vật)
(动物) 趴
ẩn cư; ở ẩn; ẩn
隐居
ngủ (cái dùng để ngủ)
睡觉用的
卧室里有张软床。
Wòshì lǐ yǒu zhāng ruǎn chuáng.
Trong phòng ngủ có một chiếc giường mềm.
There is a soft bed in the bedroom.
giường nằm
指火车的卧铺
卧铺让旅程更轻松。
Wòpù ràng lǚchéng gèng qīngsōng.
Giường nằm khiến chuyến hành trình dễ dàng hơn.
A sleeper berth makes the journey more comfortable.
phòng ngủ
寝室
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️