返回查词 产卵chǎn luǎnHSK7-9sự đẻ trứng (tôm, cá...)卵子luǎnzǐHSK7-9trứng; noãn tử卵子luǎnzǐHSK7-9trứng; noãn tử卵巢luǎncháoHSK7-9buồng trứng; noãn sào排卵páiluǎnHSK7-9rụng trứng卵石luǎnshíHSK7-9đá cuội; sỏi; hòn cuội鱼卵yú luǎnHSK7-9trứng cá孵卵fū luǎnHSK7-9ấp trứng卵泡luǎn pàoHSK7-9nang trứng卵生luǎn shēngHSK7-9đẻ trứng; noãn sinh
卵
luǎn
ㄌㄨㄢˇHSK7-9n单字
trứng (động thực vật); noãn châu
testicles; penis
漢越 noãn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 动植物的雌性生殖细胞,与精子结合后产生第二代
- 昆虫学上特指受精的卵,是昆虫生活周期的第一个发育阶段
- 称睾丸或阴茎 (多指人的)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
trứng (động thực vật); noãn châu
动植物的雌性生殖细胞,与精子结合后产生第二代
鱼在春天产卵。
Yú zài chūntiān chǎnluǎn.
≈HSK5
Cá đẻ trứng vào mùa xuân.
Fish lay eggs in spring.
龟是卵生动物。
Guī shì luǎnshēng dòngwù.
≈HSK5
Rùa là động vật đẻ trứng.
Turtles are egg-laying animals.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
trứng (côn trùng)
昆虫学上特指受精的卵,是昆虫生活周期的第一个发育阶段
昆虫从卵开始它们的生命。
Kūnchóng cóng luǎn kāishǐ tāmen de shēngmìng.
≈HSK5
Côn trùng bắt đầu cuộc sống của chúng từ trứng.
Insects begin their life from eggs.
这只蝴蝶刚产下了几个卵。
Zhè zhī húdié gāng chǎnxiàle jǐ gè luǎn.
≈HSK5
Con bướm này vừa đẻ vài quả trứng.
This butterfly just laid a few eggs.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③n≈HSK7-9
dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam (thường chỉ con người)
称睾丸或阴茎 (多指人的)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️