返回查词 讨厌tǎoyànHSK4đáng ghét厌倦yànjuànHSK7-9mất hứng; chán ngán; buồn chán厌恶yànwùHSK7-9ghét; ghét bỏ; chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)厌烦yànfánHSK7-9phiền chán; ngao ngán; ngán ngẩm厌世yànshìHSK4bi quan chán đời厌食yàn shíHSK4chán ăn; biếng ăn厌弃yàn qìHSK4chán ghét mà vứt bỏ; chán chê不厌bú yànHSK4không nề; không ngại; không hiềm; không chán; chẳng phiền; càng tốt生厌shēng yànHSK4nhàm chán憎厌zēng yànHSK4ghét bỏ
厌
yàn
ㄧㄢˋHSK4v单字
ngán; chán; ngấy
be disgusted with; detest 参见: 厌 世; 厌 恶;讨 厌
漢越 yếm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因过多而不喜欢
- 满足
- 憎恶
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
ngán; chán; ngấy
因过多而不喜欢
别说了,我早就听厌了!
Bié shuō le, wǒ zǎo jiù tīng yàn le!
≈HSK4
Đừng nói nữa, tôi nghe phát ngán rồi!
Stop talking, I'm already sick of hearing it!
比如住腻了的旧屋子、用厌了的旧家什,确实谈不上有什么美感。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK4
hài lòng; thoả mãn; vô hạn
满足
义项 ③v≈HSK4
ghét; chán ghét
憎恶
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️