dày
kind; magnanimous 参见:憨 厚 ; 忠 厚
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扁平物体上下、正反两面之间的距离较大
- 情意)深
- 厚道
- 多;大;重
- (味道)浓
- 富有;殷实
- 厚度
- 姓。
- 看重;厚待
义项
Nghĩadày
扁平物体上下、正反两面之间的距离较大
这本书比那本书厚。
zhè běn shū bǐ nà běn shū hòu
Cuốn sách này dày hơn cuốn sách kia.
This book is thicker than that book.
今天很冷,得穿件厚毛衣。
Jīntiān hěn lěng, děi chuān jiàn hòu máoyī.
Hôm nay rất lạnh, phải mặc một chiếc áo len dày.
It's very cold today, I need to wear a thick sweater.
sâu đậm; sâu nặng (tình cảm)
情意)深
hiền hậu; phúc hậu; độ lượng
厚道
炕上厚厚地铺着一层稻草。
kàng shàng hòuhòu de pū zhe yī céng dàocǎo.
Trên giường đất trải một lớp rơm dày.
The kang is thickly covered with a layer of straw.
lớn; nhiều; nặng
多;大;重
书厚得搬不动。
Shū hòu de bān bù dòng.
Sách vở nhiều đến mức khó có thể di chuyển.
The book is so thick that it cannot be moved.
nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)
(味道)浓
giàu; giàu có; phong phú
富有;殷实
他家境富裕,生活无忧。
Tā jiājìng fùyù, shēnghuó wú yōu.
Gia cảnh nhà anh ấy giàu có, sống không lo lắng.
His family is wealthy, and he lives without worries.
độ dày
厚度
木板的厚度不够。
Mùbǎn de hòudù bù gòu.
Độ dày của tấm gỗ không đủ.
The thickness of the wooden board is not enough.
họ Hậu
姓。
coi trọng; ưu đãi; hậu đãi
看重;厚待
Tình huống & hội thoại
今天天气不是很冷,你怎么穿这么厚?HSK4
复习得怎么样了?HSK4
这本小说这么厚,什么时候才能看完啊。HSK4
这本小说这么厚,什么时候才能看完啊。HSK4
这个寒假你打算做什么?HSK4
你怎么穿这么厚?不热吗?快把外衣脱…HSK4
你上次买的袜子质量真不错,在哪儿买…HSK4
这些植物叶子厚厚的,真可爱。HSK4
这本小说有四百多页,你竟然一天就看…HSK4
海边风大,明天记得穿件厚点儿的衣服…HSK4
这么厚的书,你竟然三天就看完了?HSK4
一提起南极,除了满天冰雪和笨拙可爱…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️