WinHSK
返回查词
yuán
ㄩㄢˊ
HSK4adj单字

nguồn; nguồn gốc; gốc rễ

originally; formerly

漢越 nguyên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物的根本或开端
  2. 平坦而广阔的地面
  3. 本来的样子
  4. 宽容;谅解
  5. 推求;追究(事物的根源)
  6. 没加工的
  7. 本来的;没有改变的
  8. 开始的;最初的
  9. 本来;原来

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

nguồn; nguồn gốc; gốc rễ

事物的根本或开端

我原以为给客人送送咖啡、果汁会很轻松。

HSK4

《白鹿原》是中国著名作家陈忠实的代表作。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

đồng; cánh đồng (vùng đất rộng và bằng phẳng)

平坦而广阔的地面

义项 nHSK4

gốc; ban đầu

本来的样子

这台机器能够恢复数据。

Zhè tái jīqì nénggòu huīfù shùjù.

HSK4

Cái máy này có thể phục hồi dữ liệu gốc.

This machine can restore data.

义项 nHSK4

họ Nguyên

义项 vHSK4

tha thứ; thứ lỗi; tha tội

宽容;谅解

义项 6vHSK4

truy cứu; suy cứu; thôi cầu (tận gốc)

推求;追究(事物的根源)

义项 7adjHSK4

thô (vật chưa gia công)

没加工的

义项 8adjHSK4

gốc; ban đầu; mới đầu

本来的;没有改变的

义项 9adjHSK4

nguyên thuỷ; nguyên bản; ban đầu; ban sơ

开始的;最初的

义项 10advHSK4

vốn; vốn dĩ

本来;原来

本来打算出去玩,但下雨了。

Běnlái dǎsuàn chūqù wán, dàn xià yǔ le.

HSK4

Vốn dĩ định ra ngoài chơi, nhưng trời mưa.

I originally planned to go out and play, but it rained.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️