返回查词 车厢chēxiāngHSK5toa; toa xe; thùng xe; cốp xe包厢bāo xiāngHSK5ghế lô (ghế ngồi thiết kế đặc biệt trong kịch trường)厢房xiānɡfánɡHSK5chái nhà; nhà phụ (sương phòng)两厢liǎng xiāngHSK5hai bên chái nhà壁厢bì xiāngHSK6bên; cạnh; phía (thường dùng trong văn Bạch thoại thời kỳ trước)边厢biān xiāngHSK5cạnh; bên cạnh城厢chéng xiāngHSK5khu vực trong và sát ngoài cổng thành关厢guān xiāngHSK5ngoại ô; ven đô; phố lớn ngoài cổng thành và vùng phụ cận坊厢fāng xiāngHSK7-9Tên riêng để chia rành từng khu đất; ở trong thành gọi là phường sương 坊廂; ở trong làng gọi là hương đồ 鄉圖.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhất diện giáo câu tập Trịnh Đồ gia lân hữu nhân đẳng; điểm liễu ngỗ tác hành nhân; ngưỡng trước bổn địa phương quan nhân tịnh phường sương lí chánh tái tam kiểm nghiệm 一面教拘集鄭屠家鄰佑人等; 點了仵作行人; 仰著本地方官人並坊廂里正再三檢驗 (Đệ tam hồi) Một mặt cho gọi các nhà láng giềng Trịnh Đồ; điểm lính ngỗ tác giúp quan địa phương cùng chức dịch xã phường khám nghiệm (xác chết Trịnh Đồ) lại hai ba lần.那厢nà xiāngHSK5chỗ kia
厢
xiāng
ㄒㄧㄤHSK5n单字
chái nhà; mái hiên
vicinity of a city
漢越 sương, tương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 厢房
- 类似单间房子的设施
- 靠近城的地区
- 旁边;方面
- 宋代把京城地区划分为若干厢,相当于今天的区;后来指城外靠近城门一带的地方
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
chái nhà; mái hiên
厢房
他们在厢房里玩。
Tāmen zài xiāngfáng lǐ wán.
≈HSK6
Họ chơi ở phòng bên cạnh.
They are playing in the side room.
当很多人涌入一节空车厢之后,座椅的两端会先被人坐满。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
buồng; toa; phòng
类似单间房子的设施
我们在车厢里等你。
Wǒmen zài chēxiāng lǐ děng nǐ.
≈HSK5
Chúng tôi đợi bạn trong toa xe.
We are waiting for you in the train carriage.
我们预定了一个包厢。
Wǒmen yùdìng le yī gè bāoxiāng.
≈HSK5
Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.
We booked a private box.
义项 ③n≈HSK5
vùng ven; vùng lân cận
靠近城的地区
义项 ④n≈HSK5
bên; phía; mặt
旁边;方面
那边有很多花。
Nà biān yǒu hěn duō huā.
≈HSK2
Phía kia có nhiều hoa.
There are many flowers over there.
义项 ⑤n≈HSK5
quận (thời Tống)
宋代把京城地区划分为若干厢,相当于今天的区;后来指城外靠近城门一带的地方
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️