返回查词 厨房chúfángHSK4bếp; phòng bếp; nhà bếp厨师chúshīHSK4đầu bếp下厨xià chúHSK4nấu ăn; vào bếp厨艺chú yìHSK4kỹ năng nấu ăn厨余chú yúHSK5chất thải thực phẩm (tái chế)厨具chú jùHSK4đồ làm bếp; dụng cụ nhà bếp主厨zhǔ chúHSK4bếp trưởng厨子chú zǐHSK4đầu bếp (cách gọi cũ)帮厨bāng chúHSK4giúp nhà bếp; giúp việc trong bếp厨司chú sīHSK4Đầu bếp (hoặc người quản lý bếp)
厨
chú
ㄔㄨˊHSK4n单字
bếp; nhà bếp; phòng bếp
cook; chef 名 厨 famous chef/cook
漢越 trù
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 厨房
- 以烹调为职业的人
- 指烹调工作
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
bếp; nhà bếp; phòng bếp
厨房
你家的厨房太漂亮了!
Nǐ jiā de chúfáng tài piàoliang le!
≈HSK4
Nhà bếp của nhà bạn đẹp quá!
Your kitchen is so beautiful!
这是厨房吗?
Zhè shì chúfáng ma?
≈HSK4
Đây có phải là nhà bếp không?
Is this the kitchen?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
đầu bếp
以烹调为职业的人
我梦想当厨师。
Wǒ mèngxiǎng dāng chúshī.
≈HSK4
Tôi mơ ước trở thành đầu bếp.
I dream of becoming a chef.
义项 ③n≈HSK4
làm bếp; nấu ăn (công việc bếp núc)
指烹调工作
我热爱这份厨房的工作。
Wǒ rè'ài zhè fèn chúfáng de gōngzuò.
≈HSK4
Tôi yêu công việc bếp núc này.
I love this kitchen job.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️