返回查词 厮杀sīshāHSK1giao chiến; chém giết; sát phạt厮守sī shǒuHSK1dựa vào nhau厮混sī hùnHSK1chơi; chơi bời; qua lại; giao du小厮xiǎo sīHSK1thằng nhỏ; thằng nhóc (người nam đi ở chưa thành niên, thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)厮打sī dǎHSK1đến để thổi厮磨sī móHSK1cọ xát; sự cọ xát; sự chà xát那厮nà sīHSK1gã đó; thằng đó耳鬓厮磨ěr bìn sī móHSK1(nghĩa bóng) mối quan hệ rất thân thiết
厮
sī
ㄙHSK1n单字
đầy tớ trai
fellow; guy 这/那 厮 this/that guy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 男性仆人 (多见于早期白话)
- 对人轻视的称呼 (多见于早期白话)
- 互相 (多见于早期白话)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
đầy tớ trai
男性仆人 (多见于早期白话)
他们在厮打。
Tāmen zài sīdǎ.
≈HSK6
Họ đang đánh nhau.
They are fighting.
他们在厮杀。
Tāmen zài sīshā.
≈HSK6
Họ đang giết nhau.
They are fighting fiercely.
他们整天厮混在一起。
Tāmen zhěngtiān sīhùn zài yīqǐ.
≈HSK6
Họ suốt ngày lêu lổng với nhau.
They hang around together all day.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
đứa; ngữ
对人轻视的称呼 (多见于早期白话)
义项 ③n≈HSK1
lẫn nhau
互相 (多见于早期白话)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️