WinHSK
返回查词
xiàn
ㄒㄧㄢˋ
HSK5n单字

quận; huyện (đơn vị hành chính)

漢越 huyện

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

quận; huyện (đơn vị hành chính)

行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导

任县是河北的一个县。

rèn xiàn shì hé běi de yī gè xiàn

HSK2

Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

Ren County is a county in Hebei.

这个县是人口最多的县。

Zhège xiàn shì rénkǒu zuì duō de xiàn.

HSK4

Huyện này là huyện đông dân nhất.

This county is the most populous county.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️