WinHSK
返回查词
dāo
ㄊㄠ
HSK7-9v单字

cằn nhằn; lải nhải

get the benefit of; be favoured with 参见: 叨 光

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 叨咕, 小声絮叨

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

nói thầm; lẩm bẩm; càu nhàu; lầm bầm

叨咕, 小声絮叨

孩子嘀咕着不想上学。

Háizi dígu zhe bù xiǎng shàngxué.

HSK5

Đứa trẻ lầm bầm không muốn đi học.

The child is muttering about not wanting to go to school.

她嘀咕着嫌菜太咸了。

Tā dígu zhe xián cài tài xián le.

HSK6

Cô ta càu nhàu phàn nàn đồ ăn mặn quá.

She muttered that the dish was too salty.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️