返回查词 召开zhàokāiHSK5mở; triệu tập; tổ chức号召hàozhàoHSK6kêu gọi; hiệu triệu召集zhàojíHSK7-9triệu tập召唤zhàohuànHSK7-9kêu; vẫy; kêu gọi; vẫy gọi (thường dùng với vật trừu tượng.)召回zhào huíHSK5thu hồi (một sản phẩm...)感召gǎn zhàoHSK5cảm hóa và kêu gọi召见zhàojiànHSK5hẹn gặp; gọi đến gặp (cấp trên gọi cấp dưới đến gặp mặt)征召zhēng zhàoHSK5gọi; lấy (lính)呼召hū zhàoHSK5Kêu gọi, triệu hồi蒙召méng zhàoHSK7-9Được triệu tập, bị gọi đến
召
zhào
ㄓㄠˋHSK5n, v单字
triệu; chùa (thường dùng làm tên đất)
monastery; temple [often used in place names in Inner Mongolia, as in Monastery Wushenzhao (乌审召)and Luobuzhao (罗布召)]
漢越 triệu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 周朝国名,在今陕西凤翔县一带
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK5
Thiệu (tên nước); thiệu
周朝国名,在今陕西凤翔县一带
后来,梁武帝想,若是将这一千字编撰成一篇文章,岂不是更有条理?于是,他召来自己最信赖的文学侍从周兴嗣,讲了自己的想法。
≈HSK6
”刘邦听后,点了点头,觉得滕公说得有一定的道理,便接受了他的建议,并立即派人撤去了告示,将季布召进宫来,任命他为郎中。
≈HSK6
义项 ②n, v≈HSK5
họ Thiệu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️