treo; buộc
reminisce 参见:凭 吊
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 悬挂
- 用绳子等系着向上提或向下放
- 把皮桶子加面子或里子缝成衣服
- 收回 (发出去的证件)
- 祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问
- 塔式起重机机身很高,像塔,有长臂可以在轨道上移动,工作面较大主要用于建筑工程
- 旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊
- 成串
义项
Nghĩatreo; buộc
悬挂
天花板上吊着一盏灯。
Tiānhuābǎn shàng diào zhe yì zhǎn dēng.
Trên trần nhà có treo một cái đèn.
A lamp is hanging from the ceiling.
门前吊着两盏红灯。
mén qián diào zhe liǎng zhǎn hóng dēng
Trước cửa treo hai chiếc đèn lồng đỏ.
Two red lanterns are hanging in front of the door.
kéo lên; nâng; cẩu lên
用绳子等系着向上提或向下放
用绳子把东西吊到高楼上。
yòng shéng zi bǎ dōng xi diào dào gāo lóu shàng
Dùng dây thừng kéo đồ lên tòa nhà cao.
Use a rope to lift things up to the tall building.
lót; may chần; chần lông; chần bông
把皮桶子加面子或里子缝成衣服
thu hồi; thu lại; thu về; rút về; lấy về
收回 (发出去的证件)
viếng; phúng; phúng điếu; thăm hỏi
祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问
cần trục
塔式起重机机身很高,像塔,有长臂可以在轨道上移动,工作面较大主要用于建筑工程
塔吊在吊水泥。
tǎ diào zài diào shuǐ ní
Cần trục tháp đang cẩu xi măng.
The tower crane is lifting cement.
塔吊很高。
tǎ diào hěn gāo.
Cần trục tháp rất cao.
The tower crane is very tall.
xâu; chuỗi
旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊
这里有一吊钱。
zhè lǐ yǒu yī diào qián.
Đây có một xâu tiền.
Here is a string of cash.
那是几吊钱。
nà shì jǐ diào qián.
Đó là mấy xâu tiền.
That's a few strings of cash.
xâu
成串
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️