WinHSK
返回查词
diào
ㄉㄧㄠˋ
HSK6v单字

treo; buộc

reminisce 参见:凭 吊

漢越 điếu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 悬挂
  2. 用绳子等系着向上提或向下放
  3. 把皮桶子加面子或里子缝成衣服
  4. 收回 (发出去的证件)
  5. 祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问
  6. 塔式起重机机身很高,像塔,有长臂可以在轨道上移动,工作面较大主要用于建筑工程
  7. 旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊
  8. 成串

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

treo; buộc

悬挂

天花板上吊着一盏灯。

Tiānhuābǎn shàng diào zhe yì zhǎn dēng.

HSK4

Trên trần nhà có treo một cái đèn.

A lamp is hanging from the ceiling.

门前吊着两盏红灯。

mén qián diào zhe liǎng zhǎn hóng dēng

HSK5

Trước cửa treo hai chiếc đèn lồng đỏ.

Two red lanterns are hanging in front of the door.

义项 vHSK6

kéo lên; nâng; cẩu lên

用绳子等系着向上提或向下放

用绳子把东西吊到高楼上。

yòng shéng zi bǎ dōng xi diào dào gāo lóu shàng

HSK4

Dùng dây thừng kéo đồ lên tòa nhà cao.

Use a rope to lift things up to the tall building.

义项 vHSK6

lót; may chần; chần lông; chần bông

把皮桶子加面子或里子缝成衣服

义项 vHSK6

thu hồi; thu lại; thu về; rút về; lấy về

收回 (发出去的证件)

义项 vHSK6

viếng; phúng; phúng điếu; thăm hỏi

祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问

义项 6nHSK6

cần trục

塔式起重机机身很高,像塔,有长臂可以在轨道上移动,工作面较大主要用于建筑工程

塔吊在吊水泥。

tǎ diào zài diào shuǐ ní

HSK6

Cần trục tháp đang cẩu xi măng.

The tower crane is lifting cement.

塔吊很高。

tǎ diào hěn gāo.

HSK6

Cần trục tháp rất cao.

The tower crane is very tall.

义项 7measureHSK6

xâu; chuỗi

旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊

这里有一吊钱。

zhè lǐ yǒu yī diào qián.

HSK6

Đây có một xâu tiền.

Here is a string of cash.

那是几吊钱。

nà shì jǐ diào qián.

HSK6

Đó là mấy xâu tiền.

That's a few strings of cash.

义项 8measureHSK6

xâu

成串

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️