WinHSK
返回查词
ㄌㄧˋ
HSK7-9n单字

lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)

petty official; government clerk 参见:书 吏

漢越 lại

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时没有品级的小公务人员
  2. 旧时代的官员

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)

旧时没有品级的小公务人员

他的祖先是皇宫里的官员。

Tā de zǔxiān shì huánggōng lǐ de guānyuán.

HSK5

Tổ tiên của anh ấy là quan lại trong hoàng cung.

His ancestors were officials in the imperial palace.

义项 nHSK7-9

quan lại

旧时代的官员

清正廉明的官员受到人民的尊敬。

Qīngzhèng liánmíng de guānyuán shòudào rénmín de zūnjìng.

HSK5

Quan lại liêm chính được dân kính trọng.

Honest and upright officials are respected by the people.

官员的选拔主要依赖出身。

guān yuán de xuǎn bá zhǔ yào yī lài chū shēn.

HSK6

Việc lựa chọn quan lại chủ yếu dựa vào xuất thân.

The selection of officials mainly depended on their family background.

义项 nHSK7-9

họ Lại

小梅的父母都姓吏。

Xiǎo Méi de fùmǔ dōu xìng Lì.

HSK1

Bố mẹ của Tiểu Mai đều mang họ Lại.

Xiao Mei's parents both have the surname Li.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️