lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)
petty official; government clerk 参见:书 吏
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时没有品级的小公务人员
- 旧时代的官员
- 姓
义项
Nghĩalại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)
旧时没有品级的小公务人员
他的祖先是皇宫里的官员。
Tā de zǔxiān shì huánggōng lǐ de guānyuán.
Tổ tiên của anh ấy là quan lại trong hoàng cung.
His ancestors were officials in the imperial palace.
quan lại
旧时代的官员
清正廉明的官员受到人民的尊敬。
Qīngzhèng liánmíng de guānyuán shòudào rénmín de zūnjìng.
Quan lại liêm chính được dân kính trọng.
Honest and upright officials are respected by the people.
官员的选拔主要依赖出身。
guān yuán de xuǎn bá zhǔ yào yī lài chū shēn.
Việc lựa chọn quan lại chủ yếu dựa vào xuất thân.
The selection of officials mainly depended on their family background.
họ Lại
姓
小梅的父母都姓吏。
Xiǎo Méi de fùmǔ dōu xìng Lì.
Bố mẹ của Tiểu Mai đều mang họ Lại.
Xiao Mei's parents both have the surname Li.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️