返回查词 吓唬xiàhuHSK7-9doạ; hù; doạ nạt; hù doạ; doạ dẫm; hăm dọa; đe dọa吓人xiàrénHSK7-9sợ; đáng sợ; kinh khủng惊吓jīngxiàHSK7-9sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; kinh hãi吓坏xià huàiHSK6dọa ... sợ chết khiếp吓倒xià dǎoHSK6Làm ngã vì sợ, làm cho ngã吓跑xià pǎoHSK6Dọa chạy, làm ai đó chạy吓傻xià shǎHSK6để dọa ai đó吓晕xià yūnHSK6Sợ đến ngất xỉu; hù ngất; làm choáng váng震吓zhèn xiàHSK6Dọa nạt; đe dọa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã bất hội hòa nhân bạn chủy; Tình Văn tính thái cấp; nhĩ khoái quá khứ chấn hách tha kỉ cú 我不會和人拌嘴, 晴雯性太急; 你快過去震嚇他幾句 (Đệ ngũ thập bát hồi) Tôi không quen cãi nhau với ai; Tình Văn nóng tính quá; chị ra đe bà ấy mấy câu.吓昏xià hūnHSK7-9bị sốc vỏ
吓
xià
ㄒㄧㄚˋHSK6v单字
doạ; doạ dẫm; hù (làm cho khiếp sợ)
threaten; intimidate 参见:恫 吓 ;恐 吓
漢越 hách / [xià
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 叹词,表示不满
- 用威胁的话或手段要挟、吓唬
义项
Nghĩa义项 ①intj≈HSK6
hừ (từ cảm thán, tỏ ý không bằng lòng)
叹词,表示不满
小朋友们被吓哭了。
xiǎo péng yǒu men bèi xià kū le
≈HSK3
Các bạn nhỏ bị dọa khóc rồi.
The children were scared into crying.
小狗的叫声吓了我一跳。
Xiǎo gǒu de jiào shēng xià le wǒ yī tiào.
≈HSK3
Tiếng sủa của chú chó con làm tôi giật mình.
The puppy's bark startled me.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
dọa; hù dọa; hăm dọa
用威胁的话或手段要挟、吓唬
Tình huống & hội thoại
喂?你帮我看一下,我昨天带回家的那…HSK5
女:喂?你帮我看一下,我昨天带回家的那份文件是不是在桌子上?
男:我看一下,在,怎么了?
女:太好了。刚才吓死我了,我以为把它丢在出租车上了。
男:你能不能小心点儿啊!要我帮你送过去吗?
女:不用了,我中午回去取吧。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️