返回查词 呻吟shēnyínHSK7-9rên; rên rỉ沉吟chényínHSK7-9trầm ngâm do dự không quyết định (khi gặp việc khó khăn phức tạp)吟唱yín chàngHSK7-9ngâm nga; ngân nga吟诵yín sòngHSK7-9tụng, thờ吟诗yín shīHSK7-9ngâm thơ吟咏yín yǒngHSK7-9ngâm vịnh; ngâm歌吟gē yínHSK7-9ca hát; ngâm vịnh朗吟lǎng yínHSK7-9ngâm thơ rõ ràng低吟dī yínHSK7-9hát khẽ; ngâm nga吟哦yín éHSK7-9ngâm vịnh; ngâm nga
吟
yín
ㄧㄣˊHSK7-9n, v单字
ngân nga; ngâm
groan; lament; sigh 参见:呻 吟
漢越 ngâm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吟咏
- 呻吟;叹息
- 鸣,叫
- 古典诗歌的一种名称
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ngân nga; ngâm
吟咏
他抱着膝盖长叹。
Tā bào zhe xīgài cháng tàn.
≈HSK4
Anh ấy ôm gối mà thở dài.
He hugged his knees and sighed deeply.
诗人在月光下吟诗。
shī rén zài yuè guāng xià yín shī.
≈HSK6
Nhà thơ đang ngâm thơ dưới ánh trăng.
The poet was reciting poetry under the moonlight.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
thở dài
呻吟;叹息
老人独自在叹息。
Lǎorén dúzì zài tànxī.
≈HSK5
Người già một mình đang thở dài.
The old man is sighing alone.
他痛苦地呻吟着。
tā tòng kǔ de shēn yín zhe.
≈HSK6
Anh ấy rên rỉ trong đau đớn.
He was groaning in pain.
义项 ③v≈HSK7-9
kêu; hót
鸣,叫
蝉在叶子下面叫。
Chán zài yèzi xiàmiàn jiào.
≈HSK3
Ve sầu kêu dưới lá cây.
Cicadas are chirping under the leaves.
义项 ④n≈HSK7-9
một loại thơ ca thời cổ
古典诗歌的一种名称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️