返回查词 狗吠gǒu fèiHSK1chó sủa吠叫fèi jiàoHSK1sủa狂吠kuáng fèiHSK1đồ chó sủa (tiếng chửi)吠陀fèi tuóHSK1Kinh Veda吠形吠声fèi xíng fèi shēngHSK1chó sủa bóng trăng (ví với a dua phụ họa mù quáng)蜀犬吠日shǔ quǎn fèi rìHSK1chó đất Thục sủa mặt trời (Liễu Tông Nguyên trong'Dung Vĩ Trung Lập Luận Sư Đạo Sách' nói: vùng Tứ Xuyên nhiều mây, chó ở nơi đó ít thấy ánh sáng mặt trời, mỗi lần thấy ánh sáng mặt trời là sủa lên, ví với sự ngỡ ngàng vì ít thấy)鸡鸣狗吠jī míng gǒu fèiHSK7-9gà gáy chó sủa桀犬吠尧jié quǎn fèi yáoHSK1chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)
吠
fèi
ㄈㄟˋHSK1onom单字
sủa; cắn (chó)
漢越 phệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (狗) 叫
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK1
sủa; cắn (chó)
(狗) 叫
小狗突然大声叫。
Xiǎo gǒu tūrán dàshēng jiào.
≈HSK3
Con chó con đột nhiên sủa lớn.
The puppy suddenly barked loudly.
门口的狗疯狂地叫。
Ménkǒu de gǒu fēngkuáng de jiào.
≈HSK4
Con chó trước cửa sủa điên cuồng.
The dog at the door barked wildly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️