返回查词 否则fǒuzéHSK4bằng không; nếu không; nếu không thì是否shìfǒuHSK4phải chăng; hay không; liệu rằng; liệu có否定fǒudìngHSK5phủ định; phủ nhận; chối bỏ; từ bỏ; bác bỏ能否néng fǒuHSK4có thể không; liệu có thể否认fǒurènHSK5phủ nhận; bác bỏ; chối cãi; không thừa nhận与否yǔ fǒuHSK7-9hay không可否kě fǒuHSK4có thể không; có thể hay không否决fǒujuéHSK7-9từ chối; bác bỏ; phủ quyết; bãi bỏ; gạt bỏ (nghị án)有否yǒu fǒuHSK4có không; Có hay không会否huì fǒuHSK4có thể hoặc không thể
否
fǒu
ㄈㄡˇHSK4adj, v单字
không đồng ý; không
漢越 bĩ, phủ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 坏;恶
- 贬损;贬低
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
hỏng; xấu
坏;恶
他总是否定别人的成果。
tā zǒng shì fǒu dìng bié rén de chéng guǒ.
≈HSK5
Anh ấy luôn phủ nhận thành quả của người khác.
He always denies the achievements of others.
他总是做坏事,不得人心。
Tā zǒngshì zuò huàishì, bù dé rénxīn.
≈HSK5
Anh ta luôn làm việc xấu, không được lòng người.
He always does bad things and is unpopular.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
chê bai; hạ thấp
贬损;贬低
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️