返回查词 千吨qiān dūnHSK5kiloton; nghìn tấn吨公里dūn gōng lǐHSK5tấn/km; tấn cây số体积吨tǐ jī dūnHSK6tôn; tấn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng. Mỗi tôn là 1,133m3.)登记吨dēng jì dūnHSK5tôn (đơn vị đo dung tích của tàu thuyền, tương đương 2,83 m3.)吨海里dūn hǎi lǐHSK5tấn/hải lý普林斯吨pǔ lín sī dūnHSK5Công tước Princeton
吨
dūn
ㄉㄨㄣHSK5measure单字
tấn (1000 kg)
tonnage
漢越 đốn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤也叫公吨
- 登记吨的简称
义项
Nghĩa义项 ①measure≈HSK5
tấn (1000 kg)
公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤也叫公吨
他买了一吨米。
tā mǎi le yī dūn mǐ.
≈HSK4
Anh ấy mua một tấn gạo.
He bought a ton of rice.
你家这个月用了多少吨水?
nǐ jiā zhè ge yuè yòng le duō shǎo dūn shuǐ
≈HSK4
Tháng này nhà bạn dùng hết bao nhiêu số nước rồi?
How many tons of water did your family use this month?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②measure≈HSK5
trọng tải (tàu bè)
登记吨的简称
渔船载重300吨。
yú chuán zài zhòng sān bǎi dūn.
≈HSK4
Tàu đánh cá có trọng tải 300 tấn.
The fishing boat has a capacity of 300 tons.
这艘船有500吨。
zhè sōu chuán yǒu wǔ bǎi dūn.
≈HSK4
Con tàu này có trọng tải 500 tấn.
This ship weighs 500 tons.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️