返回查词
吩
fēn
ㄈㄣHSK7-9v单字
dặn dò; căn dặn; bảo ban; bảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (吩咐) 口头指派或命令;嘱咐
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dặn dò; căn dặn; bảo ban; bảo
(吩咐) 口头指派或命令;嘱咐
我们俩做什么,请你吩咐。
Wǒmen liǎ zuò shénme, qǐng nǐ fēnfù.
≈HSK5
Hai chúng ta làm gì, xin anh bảo một tiếng.
Please tell us what to do.
父亲吩咐大哥务必在月底以前赶回来。
Fùqin fēnfù dàgē wùbì zài yuèdǐ yǐqián gǎn huílái.
≈HSK5
Cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.
Father instructed my elder brother to be sure to return before the end of the month.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️