返回查词 包含bāohánHSK5chứa; có; hàm chứa; bao hàm含蓄hánxùHSK7-9mang; bao hàm; bao gồm含义hányìHSK6hàm ý; hàm nghĩa; ý nghĩa含有hányǒuHSK5đựng; chứa含糊hánhuHSK7-9mơ hồ; lơ mơ; mập mờ; ậm ờ; không biết rõ; không rõ ràng; úp úp mở mở蕴含yùnhánHSK7-9bao hàm含量hánliàngHSK5hàm lượng; lượng chứa饱含bǎohánHSK5đầy ắp; đầy phè; đầy nhóc隐含yǐnhánHSK7-9tiềm ẩn; ngầm chứa; ẩn chứa; mang ngụ ý含意hányìHSK5ẩn ý; hàm ý; hàm nghĩa; ý nghĩa
含
hán
ㄏㄢˊHSK5v单字
ngậm
nurse; cherish; harbour 参见: 含 恨; 含 羞; 含 冤
漢越 hàm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 东西放在嘴里,不嚼不咽
- 里面存有;包括在内
- 怀着不露;隐藏在内
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
ngậm
东西放在嘴里,不嚼不咽
嘴里含着糖。
zuǐ lǐ hán zhe táng.
≈HSK4
Miệng ngậm kẹo.
Holding candy in the mouth.
嘴里含着药片。
zuǐ lǐ hán zhe yào piàn.
≈HSK4
Trong miệng ngậm viên thuốc.
Holding a pill in the mouth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
chứa; có
里面存有;包括在内
这封信含着真诚的祝福。
zhè fēng xìn hán zhe zhēn chéng de zhù fú.
≈HSK4
Bức thư này chứa đựng lời chúc chân thành.
This letter contains sincere wishes.
义项 ③v≈HSK5
ngầm; kín đáo; thầm; trong lòng
怀着不露;隐藏在内
他含着怒气不说话。
tā hán zhe nù qì bù shuō huà.
≈HSK4
Anh ta ôm nỗi tức giận trong lòng không nói gì.
He held back his anger and said nothing.
她含笑看着我。
tā hán xiào kàn zhe wǒ
≈HSK5
Cô ấy mỉm cười nhìn tôi.
She looked at me with a smile.
Tình huống & hội thoại
你好,是在这儿办健身卡吗?HSK5
男:你好,是在这儿办健身卡吗?
女:是的。您是办次卡还是办月卡?次卡一张六百,含三十次;月卡五百,不限次数。
男:次卡有效期是多长时间?
女:一年。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️