返回查词 怒吼nùhǒuHSK7-9gầm lên; gào thét; gầm thét吼叫hǒujiàoHSK7-9gào; gầm lên; thét; kêu to; ré; hống嘶吼sī hǒuHSK7-9la hét大吼dà hǒuHSK7-9rống to hơn; rống át吼声hǒushēnɡHSK7-9gào to; thét to吼鸣hǒu míngHSK7-9rầm; ầm ầm吼怒hǒu nùHSK7-9Gầm thét giận dữ; gào thét; tức giận急吼吼jí hǒu hǒuHSK7-9Vội vàng, gấp gáp
吼
hǒu
ㄏㄡˇHSK7-9v单字
gầm; gào; thét; rống (dã thú)
漢越 hống
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (猛兽) 大声叫
- 发怒或情绪激动时大声叫喊
- (风、汽笛、大炮等) 发出很大的响声
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
gầm; gào; thét; rống (dã thú)
(猛兽) 大声叫
你可以听到士官长对着新兵们大吼。
Nǐ kěyǐ tīngdào shìguānzhǎng duìzhe xīnbīngmen dà hǒu.
≈HSK5
Bạn có thể nghe thấy trung sĩ la hét với các tân binh.
You can hear the sergeant shouting at the rookies.
”农夫生气地向对面的船吼道:“再不让开你就要撞上我了!
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
gào lên; gào to; gào thét; thét lên
发怒或情绪激动时大声叫喊
他忍不住吼了出来。
Tā rěnbùzhù hǒu le chūlái.
≈HSK4
Anh ấy không thể nhịn được mà hét lên.
He couldn't help but roar.
义项 ③v≈HSK7-9
gào lên; rít lên (gió, còi, pháo)
(风、汽笛、大炮等) 发出很大的响声
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️