返回查词 告诉gàosuHSK2kể; bảo; nói cho; báo cho; chỉ bảo; mách; mách cho; dặn dò; nói với报告bàogàoHSK5báo cáo广告guǎnggàoHSK4quảng cáo告别gàobiéHSK5tạm biệt; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt转告zhuǎngàoHSK5chuyển lại; chuyển lời; truyền lại; nói lại警告jǐnggàoHSK6nhắc nhở; nhắc; cảnh báo告白gào báiHSK2nói rõ; thể hiện; bày tỏ; tỏ tình告知gàozhīHSK7-9báo; cho biết; cho hay; thông báo cho; báo cho biết公告gōnggàoHSK6công bố; thông cáo; thông báo; tuyên cáo劝告quàngàoHSK7-9khuyên; khuyến cáo; khuyên nhủ; khuyên giải; khuyên lơn
告
gào
ㄍㄠˋHSK2v单字
báo cáo
complain; make/register a complaint; report; tell on
漢越 cáo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 向上级或长辈报告情况
- 向国家行政司法机关检举、控诉
- 为了某事而请求;借用
- 说话; 再见;说再见
- 宣布或表示某种情况的实现
- 告诉
- 表明;表示
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK2
báo cáo
向上级或长辈报告情况
义项 ②v≈HSK2
kiện; mách; tố cáo
向国家行政司法机关检举、控诉
她去法院告了邻居。
tā qù fǎyuàn gào le línjū.
≈HSK5
Cô ấy đã ra tòa kiện hàng xóm.
She sued her neighbor in court.
义项 ③v≈HSK2
xin; mượn; xin phép; yêu cầu; vay mượn
为了某事而请求;借用
义项 ④v≈HSK2
nói; tạm biệt; cáo từ
说话; 再见;说再见
义项 ⑤v≈HSK2
tuyên bố; cho biết; thông báo
宣布或表示某种情况的实现
义项 6v≈HSK2
nói; bảo
告诉
义项 7v≈HSK2
biểu thị; cho thấy
表明;表示
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️