返回查词 呕吐ǒutùHSK7-9nôn; nôn mửa作呕zuò ǒuHSK7-9buồn nôn; nôn mửa; nôn oẹ; ẩu thổ干呕gān ǒuHSK7-9nôn khan; nôn oẹ呕心ǒu xīnHSK7-9dốc hết tâm can; dốc hết tâm huyết; tận tâm tận lực呕血ǒu xuèHSK7-9nôn ra máu; ói ra máu止呕zhǐ ǒuHSK7-9Làm cho ngừng nôn mửa.
◎Như: nghiêm trọng đích ẩu thổ; tất tu dụng dược vật lai chỉ ẩu 嚴重的嘔吐; 必須用藥物來止嘔.呕哑ǒu yǎHSK7-9Tiếng trẻ con bập bẹ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Âu ách sơ học ngữ 嘔啞初學語 (Niệm kim loan tử 念金鑾子) U ơ mới học nói. Tiếng đàn sáo.
◇Đỗ Mục 杜牧: Quản huyền âu ách; đa ư thị nhân chi ngôn ngữ 管弦嘔啞; 多於市人之言語 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Sáo đàn ọ ẹ nhiều hơn tiếng người nói trong chợ. Tiếng chim thú.
◇Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁: Giác thanh khởi mộc diểu; Nhất tán âu ách cầm 角聲起木杪; 一散嘔啞禽 (Hiểu quá Trừ Châu 曉過滁州) Tiếng tù và trổi trên ngọn cây; Oác oác đàn chim bay tản khắp. Tiếng thuyền đi.
◇Lí Hàm Dụng 李咸用: Chinh trạo phục âu ách 征棹復嘔啞 (Giang hành 江行) Mái chèo đi xa lại óc ách.呕吐物ǒu tǔ wùHSK7-9bãi nôn; chất nôn
呕
ǒu
ㄡˇHSK7-9v单字
nôn; mửa; ói
vomit; throw up 参见: 呕 血; 作 呕
漢越 ẩu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吐
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nôn; mửa; ói
吐
吐完之后他感觉舒服了一点。
Tù wán zhīhòu tā gǎnjué shūfu le yīdiǎn.
≈HSK4
Sau khi nôn, anh ấy thấy đỡ hơn một chút.
After vomiting, he felt a little better.
他感到难受就开始呕吐。
Tā gǎndào nánshòu jiù kāishǐ ǒutù.
≈HSK5
Anh ấy thấy khó chịu rồi bắt đầu nôn.
He felt sick and started vomiting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️