返回查词 呻吟shēnyínHSK7-9rên; rên rỉ呻呤shēn lìngHSK7-9rên rỉ; rên; kêu rên无病呻吟wú bìng shēn yínHSK7-9nước mắt cá sấu; than vãn không đâu; không ốm mà rên; giả vờ giả vịt; khóc gió than mưa (ví với những sự việc không đáng lo nghĩ mà cũng thở ngắn than dài, cũng như những tác phẩm văn nghệ thiếu tình cảm chân thực uỷ mị, sướt mướt, tình điệu bi luỵ)
呻
shēn
ㄕㄣHSK7-9v单字
rên rỉ; rên
groan; moan 参见: 呻 吟
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 呻呤
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
rên rỉ; rên
呻呤
病人在床上呻吟。
Bìngrén zài chuáng shàng shēnyín.
≈HSK6
Người bệnh rên rỉ trên giường.
The patient was groaning in bed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️