返回查词
咐
fù
ㄈㄨ˙HSK7-9v单字
dặn dò; căn dặn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖吩咐〗
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dặn dò; căn dặn
见〖吩咐〗
您尽管吩咐吧,我绝没有二话。
Nín jǐnguǎn fēnfù ba, wǒ jué méiyǒu èrhuà.
≈HSK5
Bác cứ sai bảo con, con không cãi lại đâu.
Please go ahead and give orders; I will not object.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
Tā shēngpà wǒ méi tīngqīng huò bù zhùyì, suǒyǐ yòu zhǔfù le yī biàn.
≈HSK5
Anh ấy sợ tôi không nghe rõ hoặc không chú ý, nên lại dặn thêm một lần.
He was afraid I didn't hear clearly or wasn't paying attention, so he repeated his instructions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️