返回查词
咙
lóng
ㄌㄨㄥˊHSK7-9n单字
cổ họng; yết hầu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 喉咙:咽部和喉部的统称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cổ họng; yết hầu
喉咙:咽部和喉部的统称
医生,我喉咙痛。
Yīshēng, wǒ hóulóng tòng.
≈HSK4
Bác sĩ ơi, họng em bị đau.
Doctor, I have a sore throat.
他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
tā xīnli yī suān, hóulóng gěng de shuō bù chū huà lái.
≈HSK5
Lòng anh ấy chợt đau xót, cổ họng nghẹn lại không nói nên lời.
His heart ached, and his throat choked up so he couldn't speak.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️