返回查词
咚
dōng
ㄉㄨㄥHSK1onom单字
bùm; tủm; ùm; tùm; bụp
rub-a-dub; rat-tat; rat-a-tat [the sound of beating a drum, knocking at a door, etc]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容重东西落下或击鼓的声音
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK1
bùm; tủm; ùm; tùm; bụp
形容重东西落下或击鼓的声音
大鼓被敲响,发出咚的声音。
Dà gǔ bèi qiāo xiǎng, fāchū dōng de shēngyīn.
≈HSK4
Trống to được đánh vang, phát ra tiếng bùm.
The big drum was struck, making a thumping sound.
石头咚的一声掉进了水里。
Shítou dōng de yī shēng diào jìn le shuǐ lǐ.
≈HSK4
Đá tùm một tiếng rơi xuống nước.
The stone fell into the water with a thud.
沙袋咚的一声砸在地上。
shādài dōng de yī shēng zá zài dìshang.
≈HSK5
Bao cát rơi xuống đất một tiếng bụp.
The sandbag hit the ground with a thud.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️