返回查词 咬牙yǎo yáHSK5cắn răng; nghiến răng叮咬dīng yǎoHSK7-9cắn; đốt; chích (muỗi)咬伤yǎo shāngHSK5cắn bị thương咬字yǎo zìHSK5tuyên bố撕咬sī yǎoHSK7-9cắn xé; xâu xé咬定yǎo dìngHSK5để khẳng định咬合yǎo héHSK5(nha khoa) khớp cắn咬啮yǎo nièHSK5cắn và nhai咬咬yǎo yǎoHSK5(Trạng thanh) Tiếng chim kêu; cắn; nhai反咬fǎn yǎoHSK5cắn lại; cắn trả; cắn ngược; quay lại đổ vạ cho nguyên cáo
咬
yǎo
ㄧㄠˇHSK5v单字
cắn; nhai
incriminate another person when blamed/interrogated; implicate 参见:反 咬
漢越 giảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 上下牙齿用力对着
- 钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住
- (狗) 叫
- 受责难或审讯时牵扯别人 (多指无辜的)
- 正确地念出 (字的音);过分地计较 (字句的意义)
- 油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒
- 每一句话都反驳
- 得分(比赛)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
cắn; nhai
上下牙齿用力对着
她嘴里总是咬着东西。
Tā zuǐli zǒngshì yǎo zhe dōngxi.
≈HSK2
Cô ấy lúc nào cũng nhai gì đó trong miệng.
She always has something in her mouth.
小狗在咬球。
xiǎo gǒu zài yǎo qiú
≈HSK3
Con chó con đang cắn quả bóng.
The puppy is biting the ball.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
vặn chặt; bắt chặt; kẹp chặt
钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住
义项 ③v≈HSK5
sủa (chó)
(狗) 叫
义项 ④v≈HSK5
vu cáo; vu khống
受责难或审讯时牵扯别人 (多指无辜的)
义项 ⑤v≈HSK5
phát âm; nói rõ ràng; đọc rõ (chữ)
正确地念出 (字的音);过分地计较 (字句的意义)
你咬字准了,才能把歌唱好。
nǐ yǎo zì zhǔn le, cái néng bǎ gē chàng hǎo.
≈HSK4
Bạn phải phát âm chuẩn thì mới có thể hát hay được.
Only when you pronounce clearly can you sing well.
义项 6v≈HSK5
ăn mòn (kim loại); sơn ăn (kích ứng da)
油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒
义项 7v≈HSK5
bắt bẻ từng chữ
每一句话都反驳
义项 8v≈HSK5
tỷ số (trận đấu)
得分(比赛)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️