WinHSK
返回查词
āi
HSK7-9adj, adv, n, v单字

bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu

grief; sorrow 参见:致 哀

漢越 ai

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 悲伤;悲痛
  2. 同情;怜悯
  3. 忧伤悲痛的感情
  4. 苦苦地

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu

悲伤;悲痛

他感到非常悲哀。

tā gǎndào fēicháng bēi'āi.

HSK5

Anh ấy cảm thấy vô cùng bi ai.

He felt very sad.

义项 vHSK7-9

thương xót; thương hại

同情;怜悯

他同情贫困的小孩子。

Tā tóngqíng pínkùn de xiǎo háizi.

HSK5

Anh ấy thương xót những đứa trẻ nhỏ nghèo khổ.

He sympathizes with poor children.

他那无助的眼神让人同情。

Tā nà wúzhù de yǎnshén ràng rén tóngqíng.

HSK5

Ánh mắt vô vọng của anh ấy khiến người ta thương xót.

His helpless look makes people sympathize.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

đau buồn; bi thương; sự đau khổ

忧伤悲痛的感情

义项 advHSK7-9

khổ sở

苦苦地

他哀求我不要离开。

Tā āiqiú wǒ bùyào líkāi.

HSK6

Anh ấy cầu xin tôi đừng rời đi.

He begged me not to leave.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️