返回查词 哈喽hā louHSK5chào; xin chào哈哈hāhāHSK3haha; hô hố哈欠hā qianHSK5ngáp哈啰hā luōHSK7-9xin chào哈罗hā luóHSK7-9chào; hello哈佛hā fóHSK5Harvard; Hà Nội; Harvard
Hà Nội là một thành phố lớn và thủ đô của Việt Nam.梭哈suō hāHSK7-9(poker) hiển thị tay (loanword)哈尼hā níHSK5Tộc người Hani二哈èr hāHSK5Chó Husky Siberia, người ngốc nghếch嘻哈xī hāHSK5Hip-hop
哈
hā
ㄏㄚHSK5onom, interj单字
thở ra hơi; hà hơi; hà
漢越 ha
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 斥责
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
trách; mắng; trách móc; la mắng
斥责
他被老板骂了一顿。
Tā bèi lǎobǎn mà le yī dùn.
≈HSK4
Anh ấy bị sếp mắng một trận.
He was scolded by his boss.
我骂了他一顿。
Wǒ mà le tā yī dùn.
≈HSK4
Tôi mắng anh ấy một trận.
I gave him a scolding.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Hà
姓
Tình huống & hội thoại
看把你乐的,中大奖了吗?HSK5
男:看把你乐的,中大奖了吗?
女:哈,我的驾照拿到了,以后就不用挤公交了。这个周末就去郊区转转。
看把你乐的,中大奖了吗?HSK5
男:看把你乐的,中大奖了吗?
女:哈,我的驾照拿到了,以后就不用挤公交了。这个周末就去郊区转转。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️