thú vị; hài hước
clowning; antics; clownish speech or behaviour 参见:逗 哏 ; 捧 哏
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 滑稽;有趣
- 滑稽有趣的语言或动作
义项
Nghĩathú vị; hài hước
滑稽;有趣
这个节目真有趣,别错过。
Zhège jiémù zhēn yǒuqù, bié cuòguò.
Chương trình này thật thú vị, đừng bỏ lỡ.
This show is really interesting, don't miss it.
她做了个搞笑的动作,逗大家笑。
Tā zuò le ge gǎoxiào de dòngzuò, dòu dàjiā xiào.
Cô ấy làm một động tác hài hước, chọc mọi người cười.
She made a funny move to make everyone laugh.
这个相声演员特别搞笑。
zhège xiàngsheng yǎnyuán tèbié gǎoxiào.
Diễn viên tấu hài này cực kỳ hài hước.
This crosstalk comedian is especially funny.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员buồn cười; gây cười; chọc cười (động tác hoặc lời nói)
滑稽有趣的语言或动作
这个笑点把全场逗笑了。
Zhège xiàodiǎn bǎ quánchǎng dòuxiào le.
Chi tiết gây cười này khiến cả khán phòng bật cười.
This punchline made the whole audience laugh.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️